Biểu phí dịch vụ thẻ ACB mới nhất 2021

Advertisement

Việc nắm bắt được biểu phí dịch vụ thẻ ACB sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc sử dụng thẻ và tránh được rủi ro khi chưa có nhu cầu sử dụng.

Ngân hàng Á Châu (ACB) là một trong những ngân hàng uy tín tại Việt Nam. Vì vậy việc sử dụng các dịch vụ tại ngân hàng được sự quan tâm của đông đảo người dùng, nhất là biểu phí dịch vụ thẻ ACB.

Việc nắm bắt được biểu phí dichj vụ thẻ ACB sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc sử dụng thẻ và tránh được rủi ro khi chưa có nhu cầu sử dụng.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp biểu phí dịch vụ thẻ ACB được cập nhập mới nhất 2021, hãy cùng theo dõi nhé!

Thẻ ngân hàng ACB là gì? Các loại thẻ ACB

Thẻ ngân hàng ACB là công cụ thanh toán do ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu phát hành cho khách hàng sử dụng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ hoặc rút tiền mặt trong phạm vi số dư tiền của mình hoặc hạn mức tín dụng được cấp, các giao dịch này liên quan đến thanh toán thông qua ngân hàng.

Hiện nay, ngân hàng ACB cung cấp các sản phẩm thẻ tín dụng phong phú, đa dạng với nhiều tính năng vượt trội. Các loại thẻ ACB được phân loại như sau:

Phân loại thẻ theo hình thức

Hiện nay ngân hàng ACB phân loại thẻ thành 2 dạng thẻ chính về hình thức:

  • Thẻ từ: Thẻ mà từ trước đến nay mọi người vẫn sử dụng, có dãi bằng từ ở phía sau thẻ. Loại thẻ này hiện đang dần được thay thế bởi thẻ chíp.
  • Thẻ chip EMV: Thẻ công nghệ mới, an toàn, bảo mật và lưu giữ thông tin tốt hơn thẻ từ rất nhiều. Hình thức trên mặt thẻ có hình chip nhỏ không còn dãi bằng từ như trước. Thẻ này được giao dịch hạn mức lớn hơn thẻ từ.
Thẻ ngân hàng ACB là gì? Các loại thẻ ACB
Thẻ ngân hàng ACB là gì? Các loại thẻ AC

Phân loại thẻ theo chức năng

Thẻ ghi nợ

  • Thẻ ghi nợ quốc tế: JCB Debit, MasterCard Debit, Visa Debit.
  • Thẻ ghi nợ nội địa: ACB2Go.
  • Thẻ dành cho giới thương gia: Thẻ thương gia, Visa Platinum Debit dành cho thương gia.
  •  ACB Visa Debit Cashback (Kết Nối Với Tài Khoản Ebiz Và Eco+).

Thẻ trả trước

  • Thẻ ACB Visa Platinum Travel.
  • Thẻ ACB Visa Prepaid.
  • Thẻ ACB JCB Prepaid.
  • Thẻ ACB MasterCard Dynamic.

Thẻ tín dụng

  • ACB Express.
  • ACB Visa Signature.
  • ACB World MasterCard.
  • ACB Visa Platinum.
  • ACB Visa Gold.
  • ACB Visa Business.
  • ACB JCB Gold.
  • ACB MasterCard Gold.

Trong đó thẻ tín dụng ACB Express là thẻ tín dụng nội địa, phục vụ nhu cầu thanh toán trong nước.

Biểu phí dịch vụ thẻ ACB

Hiện nay, ngân hàng ACB đang áp dụng biểu phí dịch vụ thẻ như sau:

Biểu phí Thẻ tín dụng ACB Thẻ trả trước ACB Thẻ ghi nợ ACB
Phí làm thẻ Miễn phí 199.000 VNĐ/thẻ 30.000 VNĐ
Phí thường niên
  • Thẻ chính: 299.000 VNĐ/thẻ/năm.
  • Thẻ phụ: 149.000 VNĐ/thẻ/năm.
399.000 VNĐ/thẻ/năm 50.000 VNĐ
Phí cấp lại PIN 20.000 VNĐ/thẻ/lần 50.000 VNĐ/thẻ/lần 20.000 VNĐ/thẻ/lần
Phí thay thế thẻ 50.000 VNĐ/thẻ 100.000 VNĐ/thẻ 50.000 VNĐ/thẻ
Phí rút tiền mặt
  • Tại ATM ACB 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 20.000 VNĐ.
  • Tại ATM khác ACB 2% số tiền giao dịch, tối thiểu 30.000 VNĐ
Tại ATM ACB: 1.100 VNĐ/lần
Tại ATM khác ACB+ Trong nước: Miễn phí
+ Ngoài nước: 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 đồng.
Phí rút tiền mặt tại quầy trong hệ thống ACB
  • Phí rút tiền mặt: 1% số tiền giao dịch, tối thiểu 20.000 VNĐ.
  • Phụ phí: Miễn phí
  • Phí rút tiền mặt: 3% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000 VNĐ.
  • Phụ phí: Theo quy định của ngân hàng thanh toán.
  • Dưới 30 triệu đồng/Rút tiền mặt để gửi tiết kiệm ngay tại quầy: Miễn phí.
  • Từ 30 triệu đồng trở lên:

– Phí rút tiền mặt: Miễn phí
– Phụ phí: 0,03% số tiền giao dịch

Phí tra soát giao dịch

(được tính khi Chủ thẻ khiếunại không chính xác giao dịch)

100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại 100.000 VNĐ/giao dịch khiếu nại

Việc nắm bắt được biểu phí dịch vụ thẻ ACB sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc sử dụng thẻ và tránh được rủi ro khi chưa có nhu cầu sử dụng.

Advertisement

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây